Nhà cung cấp tấm composite nhiều loại với lõi tổ ong bằng nhôm

Mô tả ngắn gọn:

Xin giới thiệu sản phẩm mới nhất của chúng tôi, tấm nhôm tổ ong. Tấm nhôm tổ ong của chúng tôi được làm bằng cách xếp chồng nhiều lớp keo nhôm lá rồi kéo giãn thành lõi tổ ong hình lục giác đều đặn. Các vách tế bào của lõi tổ ong nhôm sắc nét và rõ ràng, không có gờ, thích hợp cho việc dán kết dính chất lượng cao và các mục đích khác. Cấu trúc tổ ong nhôm hình lục giác của lõi chứa các thanh dầm vách tổ ong dày đặc có thể chịu được áp lực từ phía bên kia của tấm, đảm bảo phân bố lực đều.

Tấm tổ ong nhôm của chúng tôi lý tưởng cho nhiều ứng dụng, bao gồm vật liệu lõi liên kết bằng chất kết dính, vật liệu xây dựng và sử dụng trong sản xuất các tấm composite nhẹ nhưng chắc chắn. Với cấu trúc chắc chắn và bền bỉ, tấm tổ ong nhôm của chúng tôi lý tưởng để sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm hàng không vũ trụ, hàng hải, ô tô và thiết kế kiến ​​trúc.

Tấm nhôm dạng tổ ong được thiết kế để có tỷ lệ độ bền trên trọng lượng tuyệt vời, khiến chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng mà trọng lượng là yếu tố quan trọng. Cấu trúc tổ ong của lõi đảm bảo tấm có thể chịu được áp suất và lực lớn, làm cho nó trở thành giải pháp đáng tin cậy và lâu dài cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Ngoài ra, cấu trúc nhôm của tấm tổ ong đảm bảo khả năng chống ăn mòn và phù hợp sử dụng cả trong nhà và ngoài trời. Tính linh hoạt và độ bền của tấm tổ ong nhôm khiến nó trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí và thiết thực cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Dù bạn cần vật liệu xây dựng nhẹ nhưng chắc chắn, vật liệu liên kết hay tấm composite, tấm tổ ong nhôm của chúng tôi là sự lựa chọn hoàn hảo. Hãy tin tưởng vào chất lượng và độ tin cậy của tấm tổ ong nhôm chúng tôi để đáp ứng mọi nhu cầu dự án của bạn.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng

lõi (1)

1. Cách âm, giữ nhiệt:
Vật liệu này có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt vì lớp không khí giữa hai lớp tấm được chia thành nhiều lỗ rỗng kín nhờ cấu trúc tổ ong, do đó sự truyền dẫn sóng âm và nhiệt được hạn chế đáng kể.

2. Phòng cháy chữa cháy:
Sau khi được Trung tâm Giám sát và Kiểm định Chất lượng Vật liệu Xây dựng Phòng cháy chữa cháy Quốc gia kiểm tra và đánh giá, chỉ số hiệu suất của vật liệu đáp ứng yêu cầu của vật liệu chống cháy. Theo tiêu chuẩn GB-8624-199, khả năng chống cháy của vật liệu đạt mức GB-8624-B1.

3. Độ phẳng và độ cứng vượt trội:
Tấm nhôm dạng tổ ong có cấu trúc tổ ong dày đặc, tương tác lẫn nhau, giống như nhiều thanh chữ I nhỏ, có thể phân tán dưới áp lực từ nhiều hướng khác nhau của tấm, giúp lực tác dụng lên tấm đồng đều, đảm bảo độ bền chịu lực và duy trì độ phẳng cao trên diện tích lớn của tấm.

4. Chống ẩm:
Bề mặt được xử lý bằng quy trình phủ trước khi cán, chống oxy hóa, không bị phai màu trong thời gian dài, không bị nấm mốc, biến dạng và các điều kiện khác trong môi trường ẩm ướt.

5. Trọng lượng nhẹ, tiết kiệm năng lượng:
Vật liệu này nhẹ hơn 70 lần so với một viên gạch cùng kích thước và chỉ nặng bằng một phần ba trọng lượng của thép không gỉ.

6. Bảo vệ môi trường:
Vật liệu này không phát thải bất kỳ chất khí độc hại nào, dễ vệ sinh, có thể tái chế và tái sử dụng.

7. Chống ăn mòn:
Không có sự thay đổi nào sau khi kiểm tra trong dung dịch HCl 2% ngâm trong 24 giờ, và cũng không có sự thay đổi nào trong dung dịch Ca(OH)2 bão hòa ngâm.

8. Thuận tiện trong xây dựng:
Sản phẩm có khung hợp kim đồng bộ, dễ lắp đặt, tiết kiệm thời gian và nhân công; có thể tháo lắp và di chuyển nhiều lần.

cốt lõi (4)

Thông số kỹ thuật

Lõi dạng tổ ong có mật độ và độ bền nén phẳng cao.

Độ dày/chiều dài lá lõi tổ ong (mm)

Khối lượng riêng (kg/m²)

Cường độ chịu nén 6 MPa

Ghi chú

0,05/3

68

1.6

3003H19

15mm

0,05/4

52

1.2

0,05/5

41

0,8

0,05/6

35

0,7

0,05/8

26

0,4

0,05/10

20

0,3

0,06/3

83

2.4

0,06/4

62

1,5

0,06/5

50

1.2

0,06/6

41

0,9

0,06/8

31

0,6

0,06/10

25

0,4

0,07/3

97

3.0

0,07/4

73

2.3

0,07/5

58

1,5

0,07/6

49

1.2

0,07/8

36

0,8

0,07/10

29

0,5

0,08/3

111

3.5

0,08/4

83

3.0

0,08/5

66

2.0

0,08/6

55

1.0

0,08/8

41

0,9

0,08/10

33

0,6

Thông số kích thước tiêu chuẩn

Mục

Đơn vị

Thông số kỹ thuật

Tế bào

Inch

 

1/8"

 

 

3/16"

 

1/4"

 

 

mm

2.6

3.18

3,46

4,33

4,76

5.2

6,35

6.9

8,66

Bên

mm

1,5

1,83

2

2,5

2,75

3

3.7

4

5

Độ dày Fiol

mm

0,03~0,05

0,03~0,05

0,03~0,05

0,03~0,06

0,03~0,06

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

Chiều rộng

mm

440

440

1800

1800

1800

1800

1800

1800

1800

Chiều dài

mm

1500

2000

3000

3000

3000

4000

4000

4000

5500

Cao

mm

1,7-150

1,7-150

3-150

3-150

3-150

3-150

3-150

3-150

3-150

 

Mục

Đơn vị

Thông số kỹ thuật

Tế bào

Inch

3/8"

 

1/2"

 

 

3/4"

 

1"

 

mm

9,53

10,39

12.7

13,86

17.32

19.05

20,78

25.4

Bên

mm

5.5

6

 

8

10

11

12

15

Độ dày Fiol

mm

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

0,03~0,08

Chiều rộng

mm

1800

1800

1800

1800

1800

1800

1800

1800

Chiều dài

mm

5700

6000

7500

8000

10000

11000

12000

15000

Cao

mm

3-150

3-150

3-150

3-150

3-150

3-150

3-150

3-150

  

1. Chúng tôi cũng có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.
2. Định dạng đơn đặt hàng:
3003H19-6-0.05-1200*2400*15mm hoặc 3003H18-C10.39-0.05-1200*2400*15mm
Vật liệu Hợp kim - Mặt bên hoặc Tế bào - Độ dày màng - Chiều rộng * Chiều dài * Chiều cao

Đóng gói


  • Trước:
  • Kế tiếp: